Chào mừng quý vị đến với website của trường Tiểu học Việt Hùng số 2
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành
viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của
Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Unit 6: F

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Đình Bình (trang riêng)
Ngày gửi: 21h:41' 07-03-2017
Dung lượng: 43.1 MB
Số lượt tải: 2
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Đình Bình (trang riêng)
Ngày gửi: 21h:41' 07-03-2017
Dung lượng: 43.1 MB
Số lượt tải: 2
Số lượt thích:
0 người
Welcome to our english class
Teacher : Nguyen Vu Hieu
Viet hung 2 Primary School.
ABC ENGLISH 1
Warm up:
1
2
3
4
5
apple
book
cake
hen
dog
F
fish
father
Unit 6: F
1. Listen and repeat :
Unit 6: F
2. Look and say :
fish
father
Unit 6: F
3. Read and match :
Unit 6: F
4. Complete the words :
Unit 6 : F
F
fish
father
1. Listen and repeat :
2. Look and say :
3. Read and match :
4. Complete the words :
Write each word 3 lines
Homework: Learn by heart new words.
Good bye - See you again
Thank you very much.
* Điền thêm một chữ cái để tạo thành từ có nghĩa:
1. h.n
* Warm up and review:
2. .uck
3. pe.
4. h.t
e
d
n
a
SB/28
Trò chơi: Ai nhanh - Ai đúng
* Hai đội thi viết từ có âm F vừa học.
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
31
32
33
34
35
36
37
38
39
40
41
42
43
44
45
46
47
48
49
50
51
52
53
54
55
56
57
58
59
60
Start
0
End
2. Look and say :
Unit 6: F
Game: Words Chain
Unit 6: F
Ex1: Xếp từ xáo trộn thành câu đúng:
1. have / I / book / a /.
2. cat / on / The / is / the / hat / .
3. a / have / fish / I / .
I have a book.
The cat is on the hat.
I have a fish.
Unit 6 : F
4. a / There / cat / is / .
There is a cat.
Teacher : Nguyen Vu Hieu
Viet hung 2 Primary School.
ABC ENGLISH 1
Warm up:
1
2
3
4
5
apple
book
cake
hen
dog
F
fish
father
Unit 6: F
1. Listen and repeat :
Unit 6: F
2. Look and say :
fish
father
Unit 6: F
3. Read and match :
Unit 6: F
4. Complete the words :
Unit 6 : F
F
fish
father
1. Listen and repeat :
2. Look and say :
3. Read and match :
4. Complete the words :
Write each word 3 lines
Homework: Learn by heart new words.
Good bye - See you again
Thank you very much.
* Điền thêm một chữ cái để tạo thành từ có nghĩa:
1. h.n
* Warm up and review:
2. .uck
3. pe.
4. h.t
e
d
n
a
SB/28
Trò chơi: Ai nhanh - Ai đúng
* Hai đội thi viết từ có âm F vừa học.
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
31
32
33
34
35
36
37
38
39
40
41
42
43
44
45
46
47
48
49
50
51
52
53
54
55
56
57
58
59
60
Start
0
End
2. Look and say :
Unit 6: F
Game: Words Chain
Unit 6: F
Ex1: Xếp từ xáo trộn thành câu đúng:
1. have / I / book / a /.
2. cat / on / The / is / the / hat / .
3. a / have / fish / I / .
I have a book.
The cat is on the hat.
I have a fish.
Unit 6 : F
4. a / There / cat / is / .
There is a cat.
 





