Thông tin

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Bình thường
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Trang_1681.jpg

    Sắp xếp dữ liệu

    Chào mừng quý vị đến với website của trường Tiểu học Việt Hùng số 2

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    Đề khảo sát tháng 12/2013

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Đình Bình (trang riêng)
    Ngày gửi: 10h:22' 18-12-2013
    Dung lượng: 72.0 KB
    Số lượt tải: 162
    Số lượt thích: 0 người
    ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG THÁNG 12/2013
    Môn : Toán lớp 1 – Thời gian : 40 phút
    Họ và tên: ………………………………Lớp …………….. Trường Tiểu học Việt Hùng số 2
    Bài 1: (2 điểm) a). Tính.
    2 + 3 = …….
    10 – 3 =…….
    2 + 3 + 1 = …….
    
    3 + 5 =…….
    7 – 0 = …….
    8 – 5 + 3= ……...
    
    b). Viết các số 7 ; 4; 2; 9; 6
    - Theo thứ tự từ bé đến lớn: ……………………………..
    - Theo thứ tự từ lớn đến bé: ……………………………..
    Bài 2: (2 điểm) Viết số thích hợp vào ô trống:
    a). 2 + = 5 ; + 3 = 4 8 = - 2

    8 - = 1 ; 3 - = 0 5 = + 3
    b). - 7 + 6
    ;
    Bài 3: (2 điểm) Tính.
    3
    +
    4

    ……..
     6
    +
    3

    ……..
     7
    +
    3

    ……..
     3
    +
    4

    ……..
     9
    -
    7

    …..
     8
    -
    4

    ……
     10
    -
    5

    ……..
     7
    -
    3

    ……..
    
    
    Bài 4: (1 điểm)

    9 ……5
    5……7
    9……6 + 3
    10 - 9……3
    
    Bài 5: (2 điểm) Viết phép tính thích hợp vào ô trống:
    a). Có ; 9 lá cờ
    a). Có : 5 cái kẹo
    
     Bớt đi: 3 lá cờ
     Thêm : 3 cái kẹo
    
     Còn : …. Lá cờ?
     Có tất cả: …. Cái kẹo?
    
    

    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    Bài 6: (1 điểm) Điền số thích hợp vào dấu chấm trong hình bên có:
    a). …………….. hình chữ nhật.
    b). …………….. hình tam giác.






    c). Điến số và dấu thích hợp vào ô trống để được phép tính đúng.


    
    
    =
    9
    
    


    Bài 4: Viết các số 5, 7, 2, 9, 8:
    a). Theo thứ tự từ bé đến lớn: ……………………………………….
    b. Theo thứ tự từ lớn đến bé: ……………………………………….



    2 + 4 + 3 = ……………………
    6 + 2 – 2 =……………………
    
    9 – 3 + 2 =……………………
    9 – 6 – 3 =……………………
    
    
    Bài 8: Viết các số từ 0 đến 10 theo thứ tự:
    a). từ bé đến lớn: ………………………………………………………
    b). Từ lớn đến bé: ………………………………………………………
    Bài 9: Điền số thích hợp vào dấu chấm:
    Trong hình bên có:
    a). ………… hình vuông.
    b). ………… hình tam giác.



    Bài 10: a). Tính
    7 + 0 = ……….
    3 + 4 + 3 = ……….
    9 – 5 = ……….
    5 + 3 – 3 = ……….
    
    4 + 5 = ……….
    8 – 2 + 3 = ……….
    9 – 8 = ……….
    9 – 5 – 4 = ……….
    
    b). Viết số thích hợp vào ô trống:
    3 + = 5 5 - = 3 - 5 + 6

    2 + = 2 8 - = 6 + 5 - 7

    Bài 11: Viết các phép tính thích hợp vào ô trống:
    a). Tổ 1 có: 5 bạn
    Tổ 2 có: 4 bạn
    Cả 2 tổ có: …….bạn?
    a). có: 10 bông hoa
    Cho: 3 bông hoa
    Còn: …… bông hoa?
    
    

    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    Bài 12:
    a). Hình bên có …… hình tam giác.
















    ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG THÁNG 12/2013
    Môn : Toán lớp 4 – Thời gian : 40 phút
    Họ và tên: ………………………………Lớp …………….. Trường Tiểu học Việt Hùng số 2
    Bµi 1: Viết các số sau:
    Hai mươi ba triệu bốn trăm mười lăm nghìn bảy trăm năm mươi tư: ………………………..
    Sáu triệu bảy trăm hai mươi tám nghìn bốn trăm linh chin: ………………………..
    Năm triệu hai trăm linh bảy nghìn: ………………………..
    Bốn mươi triêuh hai trăm mười tám: ………………………..
    Bài 2: a). Điền dấu <, >, = vào chỗ chấm:
    320 cm2 ……3 dm2 25cm2 ; 6dm23cm2 ……603cm2
    2011cm2 ……20dm2 10cm2 ; 955cm2 ……9dm2 50cm2
    b). Tìm X.
    X x
     
    Gửi ý kiến

    Đọc báo