Thông tin

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Bình thường
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Trang_1681.jpg

    Sắp xếp dữ liệu

    Chào mừng quý vị đến với website của trường Tiểu học Việt Hùng số 2

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
    Gốc > Bài viết > Văn bản ngành > Văn bản nhà trường >

    ĐỀ ÁN “Vị trí việc làm trong đơn vị sự nghiệpcông lập”

    PGDĐT QUÉ VÕ

     

    CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

    TRƯỜNG TH VIỆT HÙNG 2

     

    Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

     

     

     

    Số:   01/ĐA-TrTH

     

    Việt Hùng, ngày 16 tháng 05  năm 2013

     

    ĐỀ ÁN

     “Vị trí việc làm trong đơn vị sự nghiệp công lập”

     
       

     

     


    Phần I

    SỰ CẦN THIẾT VÀ CƠ SỞ PHÁP LÝ

     

    I. Sự cần thiết xây dựng đề án:   

    1. Khái quát đặc điểm, nội dung và tính chất hoạt động của nhà trường:

    1.1. Nội dung hoạt động:

    a) Tổ chức giảng dạy, học tập và hoạt động giáo dục đạt chất lượng theo mục tiêu, chương trình giáo dục phổ thông cấp Tiểu học do Bộ trư­ởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành.

    b) Huy động trẻ em đi học đúng độ tuổi, vận động trẻ em khuyết tật, trẻ em đã bỏ học đến trường, thực hiện phổ cập giáo dục và chống mù chữ trong cộng đồng. Thực hiện chương trình giáo dục tiểu học theo sự phân công của cấp có thẩm quyền. Tổ chức kiểm tra và công nhận hoàn thành chương trình tiểu học cho học sinh trong nhà trường và trẻ em trong địa bàn trường được phân công phụ trách.

    c) Xây dựng, phát triển nhà trường theo các quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo và nhiệm vụ phát triển giáo dục của địa phương.

    d) Thực hiện khảo thí, kiểm định chất lượng giáo dục.

    e) Quản lí cán bộ, giáo viên, nhân viên và học sinh.

    f) Quản lí, sử dụng đất đai, cơ sở vật chất, trang thiết bị và tài chính theo quy định của pháp luật.

    g) Phối hợp với gia đình, các tổ chức và cá nhân trong cộng đồng thực hiện hoạt động giáo dục.

    h) Tổ chức cho cán bộ quản lí, giáo viên, nhân viên và học sinh tham gia các hoạt động xã hội trong cộng đồng.

    i) Thực hiện các nhiệm vụ và quyền hạn khác theo quy định của pháp luật.

    1.2. Đối tượng, phạm vi, tính chất hoạt động của đơn vị sự nghiệp công lập

    - Là đơn vị sự nghiệp công lập thuộc UBND huyện.

    - Tổ chức giảng dạy, học tập và hoạt động giáo dục đạt chất lượng theo mục tiêu, chương trình giáo dục phổ thông cấp Tiểu học do Bộ trư­ởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành.

    1.3. Cơ chế hoạt động của nhà trường:

    Theo quy chế hoạt động của đơn vị sự  nghiệp công lập; có tư cách pháp nhân (có con dấu và tài khoản riêng).

    Được thực hiện quyền tự chủ một phần về tài chính.

    2. Những yếu tố tác động đến hoạt động của nhà trường:

    a)Yếu tố bên trong:

    - Thực hiện mục tiêu giáo dục tiểu học theo Quy định của Luật Giáo dục.

    - Được nhà nước cấp ngân sách hoạt động 100% (tự chủ và không tự chủ).

    - Bước đầu được trang bị thiết bị, kỹ thuật đáp ứng cho công tác quản lý bằng công nghệ thông tin; từng bước thực hiện dạy và học bằng giáo án điện tử.

    b) Yếu tố bên ngoài:

    - Tình hình kinh tế- xã hội trên địa bàn còn gặp nhiều khó khăn, nhân dân chủ yếu sống bằng nghề nông.

    - Số ít người dân còn thiếu quan tâm đến việc học của con em.

    - Một số ít người dân, trong đó có cả cán bộ, tri thức nhìn nhận công tác xã hội hóa giáo dục còn hạn chế.

    II. Cơ sở pháp lý:

    Căn cứ vào Thông tư 41/2010/TT-BGDĐT, ngày 30/12/2010 về việc ban hành Điều lệ trường tiểu học.

    Căn cứ vào Thông tư  liên tịch số 35/2006/TTLT-BGDĐT-BNV, ngày 23/8/2006 giữa Bộ Giáo dục Đào tạo và Bộ Nội vụ về hướng dẫn định mức biên chế ở các cơ sở giáo dục phổ thông công lập.

    Căn cứ Nghị định số 21/2010/NĐ-CP, ngày 08/3/2010 của Chính Phủ về quản lý biên chế công chức và thông tư số 07/2010/TT-BNV,ngày 26/7/2010 của Bộ Nội vụ hướng dẫn thực hiện một số điều quy định tại Nghị định 21/2010/NĐ-CP của Chính Phủ.

    Căn cứ Nghị định 41/2012/NĐ-CP, ngày 08/5/2012 của Chính Phủ quy định về vị trí việc làm trong đơn vị sự nghiệp công lập. Thông tư số 14/2012/TT-BNV ngày 18 tháng 12 năm 2012 của Bộ Nội vụ hướng dẫn thực hiện Nghị định số 41/2012/NĐ-CP.

    Căn cứ Nghị định 29/2012/NĐ-CP, ngày 12/4/2012 của Chính Phủ quy định về tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chức.

    Căn cứ Quyết định số 59/QĐ-UBND ngày 08/5/2008 của UBND tỉnh Bắc Ninh, về việc ban hành qui định phân cấp quản lý công tác tổ chức và  cán bộ, công chức, viên chức

    Căn cứ vào kế hoạch số 709/KH-UBND, ngày 16 tháng 04 năm 2013 của UBND tỉnh Bắc Ninh về Xây dựng Đề án xác định vị trí việc làm và cơ cấu viên chức theo chức danh nghề nghiệp trong các đơn vị sự nghiệp công lập trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh.

    Căn cứ vào công văn của Phòng Nội vụ huyện Quế Võ về báo cáo kết quả sử dụng biên chế năm 2012, rà soát thống nhất chỉ tiêu biên chế năm học 2012 – 2013.

    Căn cứ vào kết quả Duyệt biên chế năm học 2012-2013 của UBND huyện Quế Võ ngày 05/12/2012 đối với trường tiểu học Việt Hùng 2.

              Trường tiểu học Việt Hùng 2 xây dựng Đề án vị trí việc làm năm 2013 như sau:

     

    PHẦN II

    THỰC TRẠNG VIÊN CHỨC VÀ SỬ DỤNG VIÊN CHỨC

    TRONG ĐƠN VỊ SỰ NGHIỆP CÔNG LẬP

     

    I. Thực trạng vị trí việc làm

    1. Vị trí việc làm được phê duyệt

    Tổng số biên chế được giao: 24. Trong đó:

    - Cán bộ quản lý: 02.

    - Giáo viên: 15.

    - Giáo viên tin: 1.

    - Giáo viên ngoại ngữ 1.

    - Đoàn đội: 01.

    - Nhân viên: 4, trong đó:

    +Kế toán: 01; Thiết bị: 01; Y tế: 01; Văn thư kiêm thủ quỹ: 01.

    2. Vị trí việc làm thực tế

    a. Vị trí việc làm gắn với chức danh lãnh Đạo

    1. Nguyễn quang Tường - Hiệu trưởng (Nhân viên tổ văn phòng): Lập kế hoạch, chỉ đạo toàn bộ các hoạt động nhà trường; tham mưu với các cấp lãnh đạo về công tác giáo dục; thực hiện công tác XHHGD.Trực tiếp chỉ đạo tổ chuyên môn 1.

    2. Nguyễn Đình Bình – Phó hiệu trưởng (Tổ trưởng tổ văn phòng): Là người giúp việc cho hiệu trưởng và chịu trách nhiệm trước hiệu trưởng về nhiệm vụ được giao: Dạy và học; GDNGLL; PCGDTH-CMC; khảo thí và kiểm định chất lượng. Trực tiếp chỉ đạo các tổ chuyên môn 2 + 3, 4 + 5.

    b. Vị trí việc làm thực thi, thừa hành chuyên môn, nghiệp vụ

    b.1. Tổ chuyên môn 1:

    1.Nguyễn Thị Cao –  Tổ trưởng kiêm chủ nhiệm lớp 1B.

    2.. Nguyễn Thị Phương Hoa - Chủ nhiệm lớp 1A kiêm tổ phó.

    3. Nguyễn Thị Phượng - Dạy kê.

    4. Vũ Thị Hà - Giáo viên Nhạc.

    5. Nguyễn Thị Khánh - Giáo viên Mĩ thuật.

    6. Nguyễn Ngọc Hà - Giáo viên Tin.

    b.2. Tổ chuyên môn 2 + 3:

    1. Nguyễn Thị Oanh –  Tổ trưởng kiêm chủ nhiệm lớp 2A.

    2. Nguyễn Thị Thức - Chủ nhiệm lớp 2B.

    3. Nguyễn Thị Hiên - Chủ nhiệm lớp 2C.

    4. Nguyễn Thị Hải - Dạy Anh văn 3B, 4B, 5B, 5A.

    5. Nguyễn Thị Khải - Dạy kê.

    6. Nguyễn Thị Phương - Tổ phó kiêm chủ nhiệm lớp 3A.

    7. Nguyễn Thị Hà: Chủ nhiệm lớp 3B.

    b.5. Tổ chuyên môn 4 + 5:

    1. Nguyễn Thị Thúy – Tổ trưởng kiêm chủ nhiệm lớp 5A.

    2. Nguyễn Thị Giang - Chủ nhiệm lớp 5B.

    3. Trần Thị Việt Hà - Chủ nhiệm lớp 4A.

    4. Nguyễn Thị Nguyên - Chủ nhiệm lớp 4B.

    5. Nguyễn Vũ Hiếu - Dạy Anh văn 3A, 4A.

    6. Lê Thị Nguyệt - Dạy kê.

    7. Nguyễn Thị Thu Hương - Dạy kê.

    b. 6.Tổ Văn phòng:

    1. Nguyễn Thị Dinh – TPT đội.

    b. Vị trí việc làm thực thi, thừa hành phục vụ công tác quản lý:

    1. Nguyễn Thị Trúc - Kế toán (Nhân viên tổ văn phòng).

    2. Nguyễn Thị Mai - Thư viện . (Nhân viên tổ văn phòng).

    3. Nguyễn Thị Dung - Y tế (Nhân viên tổ văn phòng).

    4. Nguyễn Đình Lượng - Thiết bị (Nhân viên tổ văn phòng).

    5. Nguyễn Thị Luận - Thủ quỹ (Nhân viên tổ văn phòng).

     

     

     

    3. Bảng tổng hợp danh mục vị trí việc làm (kèm Phụ lục 5)

     

    Vị trí việc làm được phê duyệt

    Vị trí việc làm thực tế thực hiện

    Tăng, giảm vị trí việc làm

    TT

    Tên vị trí việc làm

    TT (mã số)

    Tên vị trí việc làm

    I.

    Lãnh đạo đơn vị SN

     

     

     

    1.

    Hiệu trưởng: Nguyễn Quang Tường

    I.1.1

    Hiệu trưởng: Nguyễn Quang Tường

     

    2

    P. Hiệu trưởng: Nguyễn Đình Bình

    I.1.2

    P. Hiệu trưởng: Nguyễn Đình Bình

     

    II.

    Thực thi, thừa hành

     

     

     

    1.

    Giáo viên: Bao gồm GV dạy văn hóa lớp 1, 2, 3, 4, 5 + Âm nhạc, Mĩ thuật. Được phê duyệt 15 đồng chí.

    II.1

    Giáo viên: Bao gồm GV dạy văn hóa lớp 1, 2, 3, 4, 5 + Âm nhạc, Mĩ thuật. Tổng số thực tế 17 đồng chí.

    Tăng 02 đồng chí.

    2.

    GV tin học:   Được phê duyệt 01 đồng chí.

    II.2

    GV tin học. Tổng số thực tế: 01 đồng chí.

     

    3.

    Giáo viên ngoại ngữ: Được phê duyệt 01 đồng.

    II.3

    Giáo viên ngoại ngữ: Tổng số thực tế: 02 đồng chí.

    Tăng 01 đồng chí.

    4.

    Đoàn đội:  Được phê duyệt 01 đồng.

    II.4

    Tổng số thực tế: 01 đồng chí.

     

    III.

    Công việc thực thi, thừa hành phục vụ công tác quản lý và hoạt động của đơn vị

     

     

     

    1.

    Thiết bị: Được phê duyệt 01 đồng chí.

    III.1

    Thiết bị. Tổng số thực tế: 01 đồng chí.   

     

    2.

    Văn phòng: Được phê duyệt 02 đồng chí.

    III.2

    Văn phòng bao gồm: Kế toán, Văn thư + thủ quỹ, thư viện: Tổng số thực tế: 03 đồng chí.

    Tăng 01 đồng chí.

    3.

    Y tế: Được phê duyệt 01 đồng chí.

    III.3

    Y tế: Tổng số thực tế: 01 đồng chí.  

     

    4. Bản mô tả công việc của từng vị trí việc làm (kèm Phụ lục 6)

    5. Nhận xét, đánh giá về sự phù hợp giữa bảng danh mục vị trí việc làm được phê duyệt với yêu cầu thực tế thực hiện chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của đơn vị sự nghiệp công lập và đánh giá sự phù hợp về công việc tại từng vị trí việc làm qua bản mô tả công việc.

    Ưu điểm:

    - Đảm bảo nhân sự cho các hoạt động của đơn vị.

    - Việc bố trí nhân sự cơ bản phù hợp với chuyên môn đào tạo và vị trí việc làm.

    Tồn tại:

    + Số cán bộ hành chính thừa 01. Số giáo viên chuyên hầu hết thiếu tiết. Giáo viên văn hóa thừa so với thực tế.

    II. THỰC TRẠNG VỀ SỐ LƯỢNG VIÊN CHỨC

    1. Số lượng người làm việc được phê duyệt theo vị trí việc làm: 24.

    2. Số lượng người làm việc thực tế có mặt: 28.

    Tổng số: 28 người; trong đó:

    a) Theo vị trí việc làm gắn với chức danh, chức vụ lãnh đạo đơn vị sự nghiệp công lập: 02 đ/c.

    b) Theo vị trí việc làm gắn với chức danh, chức vụ lãnh đạo các tổ chức thuộc cơ cấu tổ chức của đơn vị của đơn vị sự nghiệp công lập: 21đ/c.

    c) Theo vị trí việc làm thực thi, thừa hành của đơn vị sự nghiệp công lập: 5.

    III. THỰC TRẠNG VỀ CƠ CẤU VIÊN CHỨC

    1. Cơ cấu viên chức theo vị trí việc làm được phê duyệt: 24.

    2. Cơ cấu viên chức thực tế có mặt theo vị trí việc làm tại thời điểm xây dựng đề án: 28.

    a) Về trình độ đào tạo (văn bằng): Đại học 24/28 = 85,7% ; cao đẳng 1/28 = 3,5%; trung cấp 3/28 = 10,8%.

    b) Về trình độ chuyên môn đào tạo (thuộc lĩnh vực: Giáo dục: 23, Y tế: 1. Lĩnh vực khác: 4).

    c) Về hạng chức danh nghề nghiệp (không tính nhân viên): Hạng III: 22/23, tỉ lệ 95,7% (CV), Hạng IV: 1/23, tỉ lệ 4,3% (CS), …

    d) Chức vụ lãnh đạo, quản lý: Hiệu trưởng: 1; Phó hiệu trưởng: 1.

    3. Tổng hợp thực trạng về viên chức

     

     

     

     

     

    3.1. Theo trình độ đào tạo và chuyên môn đào tạo

     

    TT

    Vị trí việc làm

    Số lượng người làm việc được giao

    Số lượng người làm việc hiện có mặt

    Tổng số

    Trong đó

    Tổng số

    Trong đó

    Chuyên ngành đào tạo theo lĩnh vực

    Trình độ đào tạo (Văn bằng)

    Chuyên ngành đào tạo theo lĩnh vực

    Trình độ đào tạo (Văn bằng)

    Tiến sĩ

    Thạc sĩ

    Đại học

    Cao đẳng

    Trung cấp

    Khác

    Tiến sĩ

    Thạc sĩ

    Đại học

    Cao đẳng

    Trung cấp

    Khác

    1

    2

    3

    4

    5

    6

    7

    8

    9

    10

    11

    12

    13

    14

    15

    16

    17

    18

     

    TỔNG SỐ

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    I.

    Lãnh đạo đơn vị SN

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    1.

    Hiệu trưởng

    1

    SP

     

     

    1

     

     

     

    1

    SP

     

     

    1

     

     

     

    2.

    Phó hiệu trưởng

    1

    SP

     

     

    1

     

     

     

    1

    SP

     

     

    1

     

     

     

    II.

    Tổ chức trực thuộc

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    1.

    Thực thi, thừa hành

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    1.1.

    Giáo viên

    15

    SP

     

     

    14

     

    1

     

    17

    SP

     

     

    15

    1

    1

     

    1.2.

    GV tin

    1

    SPT

     

     

    1

     

     

     

    1

    SPT

     

     

    1

     

     

     

    1.3.

    GV ngoại ngữ

    1

    SPTA

     

     

    1

     

     

     

    2

    SPTA

     

     

    2

     

     

     

    1.4.

    TPT đội

    1

    SPN

     

     

    1

     

     

     

    1

    SP

     

     

    1

     

     

     

    2.

    Thực thi, thừa hành

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    2.1.

    Thiết bị

    1

    KT

     

     

    1

     

     

     

    1

    KT

     

     

     

     

    1

     

    2.2.

    Văn phòng (Kế toán +Văn thư, thủ quỹ + Thư viện

    2

    KT

     

     

    2

     

     

     

    3

    KT

     

     

    3

     

     

     

    2.3.

    Y tế

    1

    TC dược

     

     

     

     

     

     

    1

    TCD

     

     

     

     

    1

     

     

    3.2. Theo chức danh nghề nghiệp viên chức

     

    TT

    Vị trí việc làm

    Số lượng người làm việc được giao

    Số lượng người làm việc hiện có mặt

    Tổng số

    Hạng I (CVCC)

    Hạng II (CVC)

    Hạng III (CV)

    Hạng IV (CS)

    Nhân viên

    Tổng số

    Hạng I (CVCC)

    Hạng II (CVC)

    Hạng III (CV)

    Hạng IV (CS)

    Nhân viên

    1

    2

    3

    4

    5

    6

    6

    8

    9

    10

    11

    12

    13

    14

     

    TỔNG SỐ

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    I.

    Lãnh đạo đơn vị SN

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    1.

    Hiệu trưởng

    1

     

     

    1

     

     

    1

     

     

    1

     

     

    2.

    Phó hiệu trưởng

    1

     

     

    1

     

     

    1

     

     

    1

     

     

    II.

    Tổ chức trực thuộc

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    1.

    Thực thi, thừa hành

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    1.1.

    Giáo viên

    15

     

     

    14

    1

     

    17

     

     

    16

    1

     

    1.2.

    GV tin

    1

     

     

    1

     

     

    1

     

     

    1

     

     

    1.3.

    GV ngoại ngữ

    1

     

     

    1

     

     

    2

     

     

    2

     

     

    1.4.

    TPT đội

    1

     

     

    1

     

     

    1

     

     

    1

     

     

    2.

    Thực thi, thừa hành

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    2.1.

    Thiết bị

    1

     

     

     

    1

     

    1

     

     

     

    1

     

    2.2.

    Văn phòng (Kế toán+Văn thư , thủ quỹ + Thư viện

    2

     

     

    2

     

     

    3

     

     

    3

     

     

    2.3.

    Y tế

    1

     

     

     

    1

     

    1

     

     

     

    1

     

     

     

    Phần III

    ĐỀ XUẤT VỀ VỊ TRÍ VIỆC LÀM, SỐ LƯỢNG NGƯỜI LÀM VIỆC VÀ CƠ CẤU VIÊN CHỨC THEO CHỨC DANH NGHỀ NGHIỆP

    I. Về vị trí việc làm

    1. Xác định vị trí việc làm mới của năm kế hoạch, gồm:

    a) Thống kê công việc được bổ sung, điều chỉnh do điều chỉnh chức năng, nhiệm vụ, cơ cấu tổ chức hoặc do tổ chức, sắp xếp lại đơn vị sự nghiệp công lập (Phụ lục 1): không.

    b) Phân nhóm công việc và xác định những vị trí việc làm mới, những vị trí việc làm cần thiết điều chỉnh cho phù hợp với chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức của đơn vị sự nghiệp công lập (Phụ lục 2): không.

    2. Lập bảng danh mục vị trí việc làm mới của đơn vị sự nghiệp công lập (Phụ lục 5): không.

    3. Bản mô tả công việc của từng vị trí việc làm được đề xuất mới (Phụ lục 6): không.

    4. Khung năng lực của vị trí việc làm (kèm Phụ lục 7)

    II. Số lượng người làm việc

    1. Số lượng người làm việc

    a) Số lượng người làm việc trong năm kế hoạch 2013 là 28. Cụ thể là:

    * Lãnh đạo đơn vị SN

     - Hiệu trưởng: 01

    - Phó hiệu trưởng: 01

    * Tổ chức trực thuộc: Thực thi, thừa hành

    - Giáo viên : 17

    - GV tin: 01

    - GV ngoại ngữ: 02

    - Tổng phụ trách: 01

    * Thực thi, thừa hành

    - Thiết bị: 01

    - Văn phòng (Kế toán+Văn thư , thủ quỹ + Thư viện: 03

    - Y tế: 01

    b) Tổng hợp số lượng người làm là 28 trong đó số lượng người làm việc phù hợp với các loại vị trí việc làm đã được xác định.

    2. Cơ cấu viên chức theo chức danh nghề nghiệp:

    a) Chức danh nghề nghiệp hạng I: Số lượng và tỉ lệ (%)

    b) Chức danh nghề nghiệp hạng II: Số lượng và tỉ lệ (%)

    c) Chức danh nghề nghiệp hạng III: 22/28 = 78,5%

    d) Chức danh nghề nghiệp hạng IV: 1/23 = 3,6%

    e) Nhân viên: Số lượng và tỉ lệ: 5/28 = 17,9 %

    3. Bảng tổng hợp về số lượng người làm việc và cơ cấu viên chức

     

     

    3.1. Theo trình độ đào tạo và chuyên môn đào tạo

    <td valign="top

    TT

    Vị trí việc làm

    Số lượng người làm việc được giao

    Kế hoạch khối lượng công việc

    Tổng số

    Trong đó

    Tổng số

    Trong đó

    Chuyên ngành đào tạo theo lĩnh vực

    Trình độ đào tạo (Văn bằng)

    Chuyên ngành đào tạo theo lĩnh vực

    Trình độ đào tạo (Văn bằng)

    Tiến sĩ

    Thạc sĩ

    Đại học

    Cao đẳng

    Trung cấp

    Khác

    Tiến sĩ

    Thạc sĩ

    Đại học

    Cao đẳng

    Trung cấp

    Khác

    1

    2

    3

    4

    5

    6

    7

    8

    9

    10

    11

    12

    13

    14

    15

    16

    17

    18

     

    TỔNG SỐ

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    I.

    Lãnh đạo đơn vị SN

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    1.

    Hiệu trưởng

    1

    SP

     

     

    1

     

     

     

    1

    SP

     

     

    1

     

     

     

    2.

    Phó hiệu trưởng

    1

    SP

     

     

    1

     

     

     

    1

    SP

     

     

    1

     

     

     

    II.

    Tổ chức trực thuộc

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    1.

    Thực thi, thừa hành

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    1.1.

    Giáo viên

    15

    SP

     

     

    14

     

    1

     

    17

    SP

     

     

    15

    1

    1

     

    1.2.

    GV tin

    1

    SP

     

     

    1

     

     

     

    1

    SP

     

     

    1

     

     

     

    1.3.

    GV ngoại ngữ

    1

    SPTA

     

     

    1

     

     

     

    2

    SPTA

     

     

    2

     

     

     

    1.4.

    TPT đội

    1

    SP

     

     

    1

     

     

     

    1

    SP

     

     

    1

     

     

     

    2.

    Thực thi, thừa hành

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    2.1.

    Thiết bị

    1

    KT

     

     

     

     

    1

     

    1

    KT

     

     

     

     

    1

     

    2.2.

    Văn phòng (Kế toán+Văn thư , thủ quỹ

    2

    KT

     

     

    2

     

    Nhắn tin cho tác giả
    Nguyễn Đình Bình @ 18:04 19/05/2013
    Số lượt xem: 215
    Số lượt thích: 0 người
     
    Gửi ý kiến

    Đọc báo